BÀN THÍ NGHIỆM TRUNG TÂM (CENTRAL LABORATORY TABLE)
Nhà sản xuất/Produce: LAM NGUYEN – VIET NAM
I. GIỚI THIỆU CHUNG
Bàn Thí Nghiệm Trung Tâm (Central Laboratory Table) là sản phẩm cốt lõi của nội thất phòng thí nghiệm, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa không gian làm việc và đảm bảo an toàn tuyệt đối trong môi trường hóa chất. Với cấu trúc vững chắc bằng Inox 304 và mặt bàn Phenolic Resin Chemsurf chống hóa chất, mẫu bàn 3600LNCT-04 của Lâm Nguyễn cung cấp một khu vực làm việc đa năng, chịu tải trọng lớn, lý tưởng cho các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và phân tích cần sự hợp tác từ hai phía.
II. MÔ TẢ CHI TIẾT
Bàn được cấu tạo từ 04 modul linh hoạt, bao gồm một modul chậu rửa và ba modul bàn thao tác, dễ dàng lắp đặt và thay đổi.
-
Cấu trúc Chịu Lực: Khung bàn được làm từ Inox 304 (kích thước 25 x 50 x 1.2mm), đảm bảo độ bền cao, chống gỉ sét và chịu được tải trọng nặng trong thời gian dài. Chân bàn được trang bị cơ cấu tăng đưa (Turnbuckle) để điều chỉnh độ cao, giữ bàn luôn ổn định trên mọi bề mặt sàn.
-
Mặt bàn Chống Hóa chất: Mặt bàn sử dụng vật liệu Phenolic Resin Chemsurf với độ dày từ 12.7 đến 25 mm. Vật liệu này có khả năng chống chịu hầu hết các loại hóa chất mạnh phổ biến như HCl , HNO3, NaOH , H3PO4 và dung môi, giúp bảo vệ mặt bàn khỏi hư hại do tràn đổ.
-
Hệ thống Lưu trữ: Ba modul bàn thao tác tích hợp các Hộc tủ và Ngăn kéo làm từ Phenolic dày 8-12 mm, cung cấp không gian lưu trữ rộng rãi, sắp xếp dụng cụ và hóa chất gọn gàng.
-
Tiện ích: Bàn được trang bị Kệ để hóa chất (khung Inox 304/kính cường lực hoặc Phenolic) và 03 ổ cắm điện đôi tiện lợi. Phụ kiện đi kèm bao gồm 01 chậu rửa chuyên dụng chịu hóa chất và 01 vòi rửa 3 nhánh sơn Epoxy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Mã hàng/Model |
3600LNCT-04 |
|
Kích thước/Size |
3600D x 1500R x 800C/ 3600L x 1500W x 800H (mm) |
|
Cấu tạo/ Structure |
01 Modul sink table, size (mm): 600L x 1500W x 800H
|
|
Khung/ Frame |
Material: stainless steel, size (mm): 25x50x1.2 |
|
Mặt bàn/ Face |
Material: Phenolic Resin Chemsurf thick 12.7 – 25 mm
+ chịu NaOH 40%/ Resistance NaOH 40% + chịu HCl 37%/ Resistance HCl 37% + chịu HF 40%/ Resistance HF 40% + chịu HNO3 65%/ Resistance HNO3 65% + chịu Formandehyde 37%/ Resistance Formandehyde 37% + chịu Phenol 90%/ Resistance Phenol 90% + chịu H3PO4 85%/ Resistance H3PO4 85% + chịu CCl4/ Resistance CCl4 + chịu NH4OH 25%/ Resistance NH4OH 25% + chịu H2O2 3%/ Resistance H2O2 3% + Ảnh hưởng nhẹ bởi acid H2SO4 98%/ Resistance H2SO4 98% |
|
Hộc tủ - Ngăn kéo/ Drawers – Locker |
|
|
Kệ để hóa chất/ Chemicalshelves |
|
|
Ổ cắm điện |
|
|
Phụ kiện/ Accessories |
|
|
Chân bàn/ Base |
Chân tăng đưa điều chỉnh độ cao/ Turnbuckle |
