TỦ PHÁ MẪU AXIT (ACID DIGESTION FUME HOOD) - KHÁNG ĂN MÒN CHUYÊN BIỆT
Giới Thiệu và Vai Trò Đặc Thù
Tủ Phá Mẫu Axit (Acid Digestion Fume Hood) là thiết bị bảo hộ an toàn được thiết kế đặc biệt để xử lý các phản ứng hóa học liên quan đến axit ăn mòn mạnh (như axit sulfuric, nitric, perchloric) trong quá trình phá mẫu.
Tủ hoạt động tích cực, bảo vệ môi trường phòng thí nghiệm và người điều hành khỏi hơi khí độc, giảm đáng kể nguy cơ cháy nổ. Với hệ thống lọc phù hợp, tủ còn bảo vệ môi trường bên ngoài.
Ưu Điểm Chuyên Dụng và Tính Năng Nổi Bật
Tủ được sản xuất bởi Lâm Nguyễn E&C (VIETNAM), đảm bảo chất lượng và khả năng chống chịu hóa chất cao:
-
Chất liệu Kháng Axit Chuyên Sâu: Toàn bộ khu vực làm việc (Khoang làm việc) được làm bằng vật liệu Phenolic Resin Chemsufl có khả năng kháng hơi axit ăn mòn mạnh, chống trầy xước, vượt trội so với các loại tủ hút thông thường.
-
Hiệu suất Hút mạnh: Đảm bảo Lưu lượng gió >= 0.6 m/s khi cửa mở hoàn toàn, xử lý triệt để hơi axit độc hại.
-
Thiết kế tối ưu: Kích thước nhỏ gọn, giúp tiết kiệm không gian phòng thí nghiệm.
-
Hệ thống điều khiển: Sử dụng Bảng điều khiển bằng phím mềm (Soft keyboard) hiện đại, dễ thao tác.
-
Quạt chuyên dụng: Lựa chọn công suất quạt li tâm (0.5 Hp- 1 Hp- 2 Hp), phù hợp với cường độ sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL PARAMETER
Ghi chú: Lâm Nguyễn có thể điều chỉnh kích thước, thiết kế và vật liệu theo yêu cầu đặc thù của khách hàng.
|
Mã hàng/ Model |
900LNADFH |
1200LNADFH |
1600LNADFH |
|
Kích thước ngoài/ Externel dimension (W*D*H) mm |
900x700x2200 |
1200x700x2200 |
1600x700x2200 |
|
Kích thước trong/ Inside dimension (W*D*H) mm |
720x600x750 |
1020x600x750 |
1420x600x750 |
|
Lưu lượng/ Airflow (m/s) |
≥ 0.6 m/s khi cửa mở hoàn toàn/door open max: ≥ 0.6 m/s |
≥ 0.6 m/s khi cửa mở hoàn toàn/door open max: ≥ 0.6 m/s |
≥ 0.6 m/s khi cửa mở hoàn toàn/door open max: ≥ 0.6 m/s |
|
Độ ồn/ Noise |
≤ 68 dB |
≤ 68 dB |
≤ 68 dB |
|
Đèn huỳnh quang/ Flourescent lamp |
≥ 800 Lux |
≥ 800 Lux |
≥ 800 Lux |
|
Vật liệu chính/ Main body construction |
Thép sơn tĩnh điện/ Inox SUS 304, Phenolic Steel power coating/ 304 stainless steel/ Phenolic |
||
|
Khoang làm việc/ Work area |
Toàn bộ khu vực làm việc được làm bằng vật liệu Phenolic Resin Chemsufl có khả năng kháng hơi axit ăn mòn, chống trầy xước/The entire work area is made of Phenolic materials are resistant to slightly corrosive acids, scratches |
||
|
Cửa/ Door |
Cửa bằng kính cường lực, đóng mở dạng trượt, nhờ cơ cấu cân bằng lực, điểm dừng tốt/ Tempered glass doors, collapsible sliding, balancing force structure, good stop |
||
|
Bảng điều khiển/ Control Panel |
Bàn phím mềm/ Soft keyboard |
||
|
Quạt/ Fan |
0.5 Hp – 1Hp – 2Hp |
||
|
Nguồn điện/ Power supply |
220/380V, 50/60Hz |
||
|
Phụ kiện kèm theo/ Stadard accessory |
Vòi nước, chậu rửa, 5m ống thải khí, ổ cắm điện đôi/ Water sink, water tap, 5 meters PVC exhaust duct, socker |
||
|
Chân tủ/ Base cabinet |
Hộc tủ bằng thép sơn tĩnh điện/ Hộc tủ bằng Phenolic, khung inox 304/ Base cabinet by Steel Power Coating/ Base by Phenolic, 304 stainless steel Frame |
||
